Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM
Sản phẩm · Vật tư inox & Inox các loại

Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM

Đại lý inox
5.0
1 đánh giá đã duyệt
Liên hệ

Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM – Cập nhật quy cách, kích thước, độ dày và giá ống inox đúc theo các tiêu chuẩn ASTM phổ biến. Thông tin giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

Khu vựcHồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận
Cập nhật13/08/2026

Ưu điểm và hạn chế

Điểm đáng cân nhắc

  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Inox có khả năng chống gỉ và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
  • Độ bền cao: Ống đúc có kết cấu liền mạch, không có đường hàn dọc thân ống, giúp đáp ứng tốt các hệ thống yêu cầu độ tin cậy cao.
  • Chịu nhiệt tốt: Một số mác inox có thể làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao.
  • Đa dạng kích thước: Có nhiều lựa chọn về đường kính và độ dày để phù hợp với từng hệ thống.
  • Ứng dụng rộng: Được sử dụng trong dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, cấp thoát chất lỏng và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác.

Hạn chế cần biết

  • Giá thành cao: So với ống thép carbon thông thường, ống đúc inox thường có chi phí đầu tư lớn hơn.
  • Giá biến động: Giá nguyên liệu inox và tỷ giá có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
  • Yêu cầu gia công phù hợp: Inox có độ cứng và tính chất cơ học đặc thù nên quá trình cắt, uốn hoặc gia công cần lựa chọn phương pháp thích hợp.
  • Cần kiểm tra đúng tiêu chuẩn: Không nên chỉ dựa vào tên gọi “ống inox ASTM”; cần kiểm tra mác vật liệu, tiêu chuẩn áp dụng và chứng chỉ xuất xưởng để bảo đảm sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đánh giá chi tiết

Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM là một trong những thông tin được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư quan tâm hàng đầu hiện nay. Việc nắm rõ giá cả cũng như các yếu tố cấu thành nên bảng giá ống đúc inox là vô cùng quan trọng để đưa ra quyết định mua hàng chính xác, tối ưu chi phí cho dự án. Bài viết dưới đây của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà sẽ cung cấp bảng giá ống đúc inox mới nhất, phân tích các tiêu chuẩn ASTM quan trọng, đồng thời hướng dẫn chi tiết cách đọc hiểu bảng giá để bạn có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình.

Với hệ thống 50 bãi xe trải dài từ bắc tới nam thuận tiện cho việc cẩu nâng hạ hàng hoá bằng xe cẩu, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm inox hòa bình, inox tvl, inox sơn hà, inox hoàng vũ và nhiều thương hiệu uy tín khác. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh nhất và chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.

Để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0939.50.50.50 - 0944.50.50.50 Phòng Kinh Doanh hoặc gửi email về địa chỉ chothuexecaumtp@gmail.com. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng trên toàn quốc.

Giới thiệu về ống đúc inox và tầm quan trọng của tiêu chuẩn ASTM

Ống đúc inox, hay còn gọi là ống thép không gỉ đúc liền mạch, là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp hiện đại. Khác với ống hàn thông thường, ống đúc inox được sản xuất bằng phương pháp đúc liền mạch, không có bất kỳ mối hàn nào. Điều này mang lại cho sản phẩm những ưu điểm vượt trội về độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao cũng như tính thẩm mỹ vượt trội.

Trên thị trường hiện nay, sản phẩm ống đúc inox được sản xuất dựa trên nhiều tiêu chuẩn khác nhau, trong đó tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) được coi là tiêu chuẩn vàng bởi sự khắt khe và toàn diện trong việc đánh giá chất lượng. Các tiêu chuẩn ASTM như ASTM A312 (dành cho ống thép không gỉ liền mạch và hàn sử dụng trong công nghiệp), ASTM A213 (cho ống trao đổi nhiệt, lò hơi), ASTM A269 (cho ống yêu cầu độ chính xác cao) đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe về thành phần hóa học, cơ tính và khả năng chịu tải.

Chính vì vậy, bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM không chỉ đơn thuần là một bảng giá mà còn là thước đo về chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm. Tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà, tất cả các sản phẩm ống đúc inox của chúng tôi đều được nhập khẩu từ các nhà máy uy tín và có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo truy xuất nguồn gốc rõ ràng theo tiêu chuẩn ASTM.

Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM (Cập nhật 2025)

Dưới đây là bảng giá ống đúc inox mới nhất tham khảo tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Bảng giá này được cập nhật dựa trên giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động tỷ giá và chi phí sản xuất. Để có báo giá chính xác nhất và tốt nhất cho số lượng lớn, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh của chúng tôi.

Lưu ý quan trọng: Giá trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, phương thức thanh toán, thời điểm giao hàng và các yếu tố phát sinh khác.

Quy cách ống inox đúc DN6 Phi 10.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
Ống đúc inox DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
Ống đúc inox DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
Ống đúc inox DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
Ống đúc inox DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
Ống đúc inox DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47

Quy cách ống inox đúc DN8 Phi 13.7

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
Ống đúc inox DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
Ống đúc inox DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
Ống đúc inox DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
Ống đúc inox DN8 13.7 3.02 SCH80 0.8
Ống đúc inox DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.8

Quy cách ống inox đúc DN10 Phi 17.1

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
Ống đúc inox DN10 17.1 1.85 SCH30 0,70
Ống đúc inox DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
Ống đúc inox DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
Ống đúc inox DN10 17.1 3.2 SCH80 0.1
Ống đúc inox DN10 17.1 3.2 SCH. XS 0.1

Quy cách ống inox đúc DN15 Phi 21.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN15 21.3 2.11 SCH10 1
Ống đúc inox DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
Ống đúc inox DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
Ống đúc inox DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
Ống đúc inox DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
Ống đúc inox DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
Ống đúc inox DN15 21.3 4.78 160 1.95
Ống đúc inox DN15 21.3 7.47 SCH. XXS 2.55

Quy cách ống inox đúc DN20 Phi 27

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
Ống đúc inox DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
Ống đúc inox DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
Ống đúc inox DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
Ống đúc inox DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

Quy cách ống inox đúc DN25 Phi 34

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN25 33,4 1,65 SCH5 1,29
Ống đúc inox DN25 33,4 2,77 SCH10 2,09
Ống đúc inox DN25 33,4 3,34 SCH40 2,47
Ống đúc inox DN25 33,4 4,55 SCH80 3,24
Ống đúc inox DN25 33,4 9,1 XXS 5,45

Quy cách ống inox đúc DN32 Phi 42

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN32 42,2 1,65 SCH5 1,65
Ống đúc inox DN32 42,2 2,77 SCH10 2,69
Ống đúc inox DN32 42,2 2,97 SCH30 2,87
Ống đúc inox DN32 42,2 3,56 SCH40 3,39
Ống đúc inox DN32 42,2 4,8 SCH80 4,42
Ống đúc inox DN32 42,2 9,7 XXS 7,77

Quy cách ống inox đúc DN40 Phi 48.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN40 48,3 1,65 SCH5 1,9
Ống đúc inox DN40 48,3 2,77 SCH10 3,11
Ống đúc inox DN40 48,3 3,2 SCH30 3,56
Ống đúc inox DN40 48,3 3,68 SCH40 4,05
Ống đúc inox DN40 48,3 5,08 SCH80 5,41
Ống đúc inox DN40 48,3 10,1 XXS 9,51

Quy cách ống inox đúc DN50 Phi 60

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN50 60,3 1,65 SCH5 2,39
Ống đúc inox DN50 60,3 2,77 SCH10 3,93
Ống đúc inox DN50 60,3 3,18 SCH30 4,48
Ống đúc inox DN50 60,3 3,91 SCH40 5,43
Ống đúc inox DN50 60,3 5,54 SCH80 7,48
Ống đúc inox DN50 60,3 6,35 SCH120 8,44
Ống đúc inox DN50 60,3 11,07 XXS 13,43

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 73

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN65 73 2,1 SCH5 3,67
Ống đúc inox DN65 73 3,05 SCH10 5,26
Ống đúc inox DN65 73 4,78 SCH30 8,04
Ống đúc inox DN65 73 5,16 SCH40 8,63
Ống đúc inox DN65 73 7,01 SCH80 11,4
Ống đúc inox DN65 73 7,6 SCH120 12,25
Ống đúc inox DN65 73 14,02 XXS 20,38

Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 76

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN65 76 2,1 SCH5 3,83
Ống đúc inox DN65 76 3,05 SCH10 5,48
Ống đúc inox DN65 76 4,78 SCH30 8,39
Ống đúc inox DN65 76 5,16 SCH40 9,01
Ống đúc inox DN65 76 7,01 SCH80 11,92
Ống đúc inox DN65 76 7,6 SCH120 12,81
Ống đúc inox DN65 76 14,02 XXS 21,42

Quy cách ống inox đúc DN80 Phi 90

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN80 88,9 2,11 SCH5 4,51
Ống đúc inox DN80 88,9 3,05 SCH10 6,45
Ống đúc inox DN80 88,9 4,78 SCH30 9,91
Ống đúc inox DN80 88,9 5,5 SCH40 11,31
Ống đúc inox DN80 88,9 7,6 SCH80 15,23
Ống đúc inox DN80 88,9 8,9 SCH120 17,55
Ống đúc inox DN80 88,9 15,2 XXS 27,61

Quy cách ống inox đúc DN90 Phi 101.6

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN90 101,6 2,11 SCH5 5,17
Ống đúc inox DN90 101,6 3,05 SCH10 7,41
Ống đúc inox DN90 101,6 4,78 SCH30 11,41
Ống đúc inox DN90 101,6 5,74 SCH40 13,56
Ống đúc inox DN90 101,6 8,1 SCH80 18,67
Ống đúc inox DN90 101,6 16,2 XXS 34,1

Quy cách ống inox đúc DN100 Phi 114.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN100 114,3 2,11 SCH5 5,83
Ống đúc inox DN100 114,3 3,05 SCH10 8,36
Ống đúc inox DN100 114,3 4,78 SCH30 12,9
Ống đúc inox DN100 114,3 6,02 SCH40 16,07
Ống đúc inox DN100 114,3 7,14 SCH60 18,86
Ống đúc inox DN100 114,3 8,56 SCH80 22,31
Ống đúc inox DN100 114,3 11,1 SCH120 28,24
Ống đúc inox DN100 114,3 13,5 SCH160 33,54

Quy cách ống inox đúc DN120 Phi 127

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN120 127 6,3 SCH40 18,74
Ống đúc inox DN120 127 9 SCH80 26,18

Quy cách ống inox đúc DN125 Phi 141.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN125 141,3 2,77 SCH5 9,46
Ống đúc inox DN125 141,3 3,4 SCH10 11,56
Ống đúc inox DN125 141,3 6,55 SCH40 21,76
Ống đúc inox DN125 141,3 9,53 SCH80 30,95
Ống đúc inox DN125 141,3 14,3 SCH120 44,77
Ống đúc inox DN125 141,3 18,3 SCH160 55,48

Quy cách ống inox đúc DN150 Phi 168.3

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN150 168,3 2,78 SCH5 11,34
Ống đúc inox DN150 168,3 3,4 SCH10 13,82
Ống đúc inox DN150 168,3 4,78 19,27
Ống đúc inox DN150 168,3 5,16 20,75
Ống đúc inox DN150 168,3 6,35 25,35
Ống đúc inox DN150 168,3 7,11 SCH40 28,25
Ống đúc inox DN150 168,3 11 SCH80 42,65
Ống đúc inox DN150 168,3 14,3 SCH120 54,28
Ống đúc inox DN150 168,3 18,3 SCH160 67,66

Quy cách ống inox đúc PHI 219

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN200 219,1 2769 SCH5 14,77
Ống đúc inox DN200 219,1 3,76 SCH10 19,96
Ống đúc inox DN200 219,1 6,35 SCH20 33,3
Ống đúc inox DN200 219,1 7,04 SCH30 36,8
Ống đúc inox DN200 219,1 8,18 SCH40 42,53
Ống đúc inox DN200 219,1 10,31 SCH60 53,06
Ống đúc inox DN200 219,1 12,7 SCH80 64,61
Ống đúc inox DN200 219,1 15,1 SCH100 75,93
Ống đúc inox DN200 219,1 18,2 SCH120 90,13
Ống đúc inox DN200 219,1 20,6 SCH140 100,79
Ống đúc inox DN200 219,1 23 SCH160 111,17

Quy cách ống inox đúc DN250 Phi 273

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN250 273,1 3,4 SCH5 22,6
Ống đúc inox DN250 273,1 4,2 SCH10 27,84
Ống đúc inox DN250 273,1 6,35 SCH20 41,75
Ống đúc inox DN250 273,1 7,8 SCH30 51,01
Ống đúc inox DN250 273,1 9,27 SCH40 60,28
Ống đúc inox DN250 273,1 12,7 SCH60 81,52
Ống đúc inox DN250 273,1 15,1 SCH80 96,03
Ống đúc inox DN250 273,1 18,3 SCH100 114,93
Ống đúc inox DN250 273,1 21,4 SCH120 132,77
Ống đúc inox DN250 273,1 25,4 SCH140 155,08
Ống đúc inox DN250 273,1 28,6 SCH160 172,36

Quy cách ống inox đúc DN300 Phi 325

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN300 323,9 4,2 SCH5 33,1
Ống đúc inox DN300 323,9 4,57 SCH10 35,97
Ống đúc inox DN300 323,9 6,35 SCH20 49,7
Ống đúc inox DN300 323,9 8,38 SCH30 65,17
Ống đúc inox DN300 323,9 10,31 SCH40 79,69
Ống đúc inox DN300 323,9 12,7 SCH60 97,42
Ống đúc inox DN300 323,9 17,45 SCH80 131,81
Ống đúc inox DN300 323,9 21,4 SCH100 159,57
Ống đúc inox DN300 323,9 25,4 SCH120 186,89
Ống đúc inox DN300 323,9 28,6 SCH140 208,18
Ống đúc inox DN300 323,9 33,3 SCH160 238,53

Quy cách ống inox đúc DN350 Phi 355.6

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN350 355,6 3962 SCH5s 34,34
Ống đúc inox DN350 355,6 4775 SCH5 41,29
Ống đúc inox DN350 355,6 6,35 SCH10 54,67
Ống đúc inox DN350 355,6 7925 SCH20 67,92
Ống đúc inox DN350 355,6 9525 SCH30 81,25
Ống đúc inox DN350 355,6 11,1 SCH40 94,26
Ống đúc inox DN350 355,6 15062 SCH60 126,43
Ống đúc inox DN350 355,6 12,7 SCH80S 107,34
Ống đúc inox DN350 355,6 19,05 SCH80 158,03
Ống đúc inox DN350 355,6 23,8 SCH100 194,65
Ống đúc inox DN350 355,6 27762 SCH120 224,34
Ống đúc inox DN350 355,6 31,75 SCH140 253,45
Ống đúc inox DN350 355,6 35712 SCH160 281,59

Quy cách ống inox đúc DN400 phi 406

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN400 406,4 4,2 ACH5 41,64
Ống đúc inox DN400 406,4 4,78 SCH10S 47,32
Ống đúc inox DN400 406,4 6,35 SCH10 62,62
Ống đúc inox DN400 406,4 7,93 SCH20 77,89
Ống đúc inox DN400 406,4 9,53 SCH30 93,23
Ống đúc inox DN400 406,4 12,7 SCH40 123,24
Ống đúc inox DN400 406,4 16,67 SCH60 160,14
Ống đúc inox DN400 406,4 12,7 SCH80S 123,24
Ống đúc inox DN400 406,4 21,4 SCH80 203,08
Ống đúc inox DN400 406,4 26,2 SCH100 245,53
Ống đúc inox DN400 406,4 30,9 SCH120 286
Ống đúc inox DN400 406,4 36,5 SCH140 332,79
Ống đúc inox DN400 406,4 40,5 SCH160 365,27

Quy cách ống inox đúc DN450 Phi 457

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN450 457,2 4,2 SCH 5s 46,9
Ống đúc inox DN450 457,2 4,2 SCH 5 46,9
Ống đúc inox DN450 457,2 4,78 SCH 10s 53,31
Ống đúc inox DN450 457,2 6,35 SCH 10 70,57
Ống đúc inox DN450 457,2 7,92 SCH 20 87,71
Ống đúc inox DN450 457,2 11,1 SCH 30 122,05
Ống đúc inox DN450 457,2 9,53 SCH 40s 105,16
Ống đúc inox DN450 457,2 14,3 SCH 40 156,11
Ống đúc inox DN450 457,2 19,05 SCH 60 205,74
Ống đúc inox DN450 457,2 12,7 SCH 80s 139,15
Ống đúc inox DN450 457,2 23,8 SCH 80 254,25
Ống đúc inox DN450 457,2 29,4 SCH 100 310,02
Ống đúc inox DN450 457,2 34,93 SCH 120 363,57
Ống đúc inox DN450 457,2 39,7 SCH 140 408,55
Ống đúc inox DN450 457,2 45,24 SCH 160 459,39

Quy cách ống inox đúc DN500 Phi 508

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN500 508 4,78 SCH 5s 59,29
Ống đúc inox DN500 508 4,78 SCH 5 59,29
Ống đúc inox DN500 508 5,54 SCH 10s 68,61
Ống đúc inox DN500 508 6,35 SCH 10 78,52
Ống đúc inox DN500 508 9,53 SCH 20 117,09
Ống đúc inox DN500 508 12,7 SCH 30 155,05
Ống đúc inox DN500 508 9,53 SCH 40s 117,09
Ống đúc inox DN500 508 15,1 SCH 40 183,46
Ống đúc inox DN500 508 20,6 SCH 60 247,49
Ống đúc inox DN500 508 12,7 SCH 80s 155,05
Ống đúc inox DN500 508 26,2 SCH 80 311,15
Ống đúc inox DN500 508 32,5 SCH 100 380,92
Ống đúc inox DN500 508 38,1 SCH 120 441,3
Ống đúc inox DN500 508 44,45 SCH 140 507,89
Ống đúc inox DN500 508 50 SCH 160 564,46

Quy cách ống inox đúc DN600 Phi 610

Tên hàng hóa Đường kính O.D (mm) Độ dày (mm) Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) Trọng Lượng (Kg/m)
Ống đúc inox DN600 610 5,54 SCH 5s 82,54
Ống đúc inox DN600 610 5,54 SCH 5 82,54
Ống đúc inox DN600 610 6,35 SCH 10s 94,48
Ống đúc inox DN600 610 6,35 SCH 10 94,48
Ống đúc inox DN600 610 9,53 SCH 20 141,05
Ống đúc inox DN600 610 14,3 SCH 30 209,97
Ống đúc inox DN600 610 9,53 SCH 40s 141,05
Ống đúc inox DN600 610 17,45 SCH 40 254,87
Ống đúc inox DN600 610 24,6 SCH 60 354,97
Ống đúc inox DN600 610 12,7 SCH 80s 186,98
Ống đúc inox DN600 610 30,9 SCH 80 441,07
Ống đúc inox DN600 610 38,9 SCH 100 547,6
Ống đúc inox DN600 610 46 SCH 120 639,49
Ống đúc inox DN600 610 52,4 SCH 140 720,2
Ống đúc inox DN600 610 59,5 SCH 160 807,37

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có báo giá chính xác nhất dành cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline hoặc email.

Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM

Hiểu rõ các yếu tố cấu thành giá sẽ giúp bạn có quyết định mua hàng thông minh và tối ưu chi phí. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà xin chia sẻ một số yếu tố chính:

Mác thép không gỉ

Đây là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM. Các mác thép khác nhau có hàm lượng hợp kim khác nhau, dẫn đến giá thành khác nhau:

  • Inox 304: Phổ biến nhất, giá cả hợp lý, khả năng chống ăn mòn và định hình tốt. Tham khảo thêm tại bảng giá inox 304.
  • Inox 316: Chứa thêm molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất và nước biển, giá cao hơn inox 304 khoảng 20-30%.
  • Inox 201: Giá thành thấp nhất, thường dùng trong môi trường ít khắc nghiệt hoặc trang trí nội thất.
  • Inox 310S: Chịu nhiệt tốt, dùng cho lò nung, giá cao hơn nhiều so với các mác thép thông thường.

Kích thước và độ dày (Schedule - SCH)

Kích thước ống (đường kính ngoài, độ dày thành ống) tỷ lệ thuận với giá thành. Ống có đường kính lớn, độ dày cao (SCH 80, SCH 160) thường có giá cao hơn vì chi phí nguyên liệu và công nghệ sản xuất phức tạp hơn. Trong bảng giá trên, chúng tôi đã phân loại chi tiết cho từng quy cách.

Tiêu chuẩn ASTM áp dụng

Mỗi tiêu chuẩn ASTM có yêu cầu kỹ thuật khác nhau, từ đó ảnh hưởng đến quy trình sản xuất và kiểm định, tác động đến giá bán. Ví dụ, ống theo tiêu chuẩn ASTM A213 (dùng cho lò hơi) đòi hỏi khắt khe hơn về thành phần và cơ tính so với ASTM A269 (dùng trong thực phẩm).

Xuất xứ và thương hiệu

Sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp tiên tiến như Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu thường có giá cao hơn nhưng đi kèm với chất lượng ổn định vượt trội. Công ty chúng tôi cung cấp đa dạng các thương hiệu như inox hòa bình, inox tvl, inox sơn hà, inox hoàng vũ, inox gia anh đáp ứng mọi nhu cầu và tài chính của khách hàng.

Biến động thị trường và chi phí nguyên liệu

Giá của các kim loại như niken, crom, molypden là nguyên liệu chính để sản xuất inox có sự biến động liên tục trên thị trường quốc tế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM. Các yếu tố như thuế nhập khẩu, chi phí vận tải, tỷ giá ngoại tệ cũng góp phần làm thay đổi giá thành.

Số lượng đặt hàng

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn có các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng với số lượng lớn. Quý khách hàng vui lòng liên hệ để nhận được báo giá tốt nhất cho dự án của mình.

Lợi ích khi lựa chọn ống đúc inox đạt tiêu chuẩn ASTM

Việc lựa chọn ống đúc inox đạt chuẩn ASTM mang đến nhiều lợi ích thiết thực:

  • Độ tin cậy và an toàn tuyệt đối: Sản phẩm được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm, đảm bảo an toàn trong các ứng dụng áp suất cao và nhiệt độ cao.
  • Tuổi thọ vượt trội: Khả năng chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ công trình, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
  • Tính kinh tế tổng thể: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn, nhưng chi phí vòng đời của sản phẩm lại thấp hơn đáng kể so với các vật liệu thông thường.
  • Dễ dàng trong thi công và bảo trì: Bề mặt inox sáng bóng, dễ vệ sinh và thân thiện với môi trường.
  • Tính thẩm mỹ cao: Ống đúc inox mang lại vẻ đẹp sang trọng, hiện đại cho các công trình kiến trúc và nội thất.

Ứng dụng đa dạng của ống đúc inox ASTM trong các ngành công nghiệp

Nhờ những tính chất vượt trội, ống đúc inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

Ngành dầu khí và hóa chất

Ống đúc inox, đặc biệt là các mác 316, 304 và tiêu chuẩn ASTM A312, là lựa chọn hàng đầu cho các đường ống dẫn dầu thô, khí đốt và hóa chất nhờ khả năng chịu áp lực và kháng ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.

Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống

Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đặt ra yêu cầu nghiêm ngặt, và ống đúc inox 304L hay 316L (theo ASTM A269) là giải pháp lý tưởng nhờ bề mặt trơn láng, không bám bẩn và không phản ứng với các loại thực phẩm, đồ uống, sữa và bia.

Ngành y tế và dược phẩm

Trong các nhà máy sản xuất dược phẩm và thiết bị y tế, ống đúc inox đạt chuẩn ASTM A269 là bắt buộc để đảm bảo vô trùng và không gây ô nhiễm chéo.

Xây dựng, kiến trúc và trang trí nội thất

Ống đúc inox, đặc biệt là inox 201 và 304, được ưa chuộng trong các ứng dụng trang trí như lan can cầu thang, tay vịn, khung cửa, và nội thất cao cấp. Tham khảo thêm các sản phẩm khác như bảng giá inox cho các hạng mục trang trí.

Ngành nhiệt điện và đóng tàu

Với khả năng chịu nhiệt và ăn mòn tốt, các loại ống inox 310S, 321 đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A213 là vật liệu quan trọng trong các bộ trao đổi nhiệt, lò hơi và hệ thống làm mát trên tàu thủy.

Hướng dẫn cách đọc hiểu bảng giá ống đúc inox ASTM chuyên nghiệp

Để chọn đúng sản phẩm và tối ưu chi phí, bạn cần đọc hiểu bảng giá dựa trên các thông số kỹ thuật sau:

DN (Diameter Nominal): Đường kính danh nghĩa của ống, không phải là đường kính ngoài thực tế nhưng là cơ sở để xác định kích cỡ.

Phi (mm): Đường kính ngoài thực tế (O.D - Outside Diameter) của ống, đơn vị là milimet. Đây là thông số quan trọng khi kết nối các phụ kiện.

Độ dày (mm): Chiều dày thành ống. Cần xác định đúng để đảm bảo khả năng chịu áp lực và kết nối.

SCH (Schedule): Tiêu chuẩn quy định độ dày thành ống. Các giá trị phổ biến là SCH 5S, SCH 10S, SCH 40, SCH 80, SCH 160, XXS... Số càng lớn, ống càng dày và càng chịu áp lực tốt hơn.

Trọng lượng (Kg/m): Trọng lượng trên mỗi mét ống, dùng để tính toán khối lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển, và cẩu lắp.

Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại Công ty TNHH Sản xuất Tôn Thép Mạnh Hà

Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp, nhà thầu lớn trên toàn quốc với những lợi thế cạnh tranh vượt trội:

  • Hệ thống kho bãi rộng khắp: Với 50 bãi xe trải dài từ Bắc vào Nam, chúng tôi có khả năng đáp ứng nhu cầu giao hàng tận chân công trình cho khách hàng ở bất kỳ đâu trên cả nước.
  • Phương tiện và thiết bị hỗ trợ: Hệ thống xe cẩu chuyên dụng giúp việc cẩu nâng hạ hàng hóa nhanh chóng và an toàn, tiết kiệm thời gian và chi phí thuê thiết bị cho khách hàng.
  • Vật tư chính hãng: Cam kết các sản phẩm inox 304, inox hoàng vũ, inox tvl đều có giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
  • Giá cả cạnh tranh: Luôn cập nhật bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM với mức tốt nhất trên thị trường.
  • Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn chi tiết về giá và chủng loại từng loại inox.

Mua ống đúc inox ASTM chất lượng giá tốt tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà

Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp ống đúc inox uy tín, chuyên nghiệp và có bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM cạnh tranh, hãy đến với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Chúng tôi cam kết:

  • Chất lượng tuyệt đối: 100% sản phẩm inox được nhập khẩu chính hãng, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn ASTM và có chứng từ đi kèm.
  • Giá cả minh bạch: Báo giá rõ ràng, chi tiết, không phát sinh chi phí.
  • Giao hàng tận nơi: Với mạng lưới kho bãi và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, chúng tôi sẵn sàng phục vụ mọi công trình trên cả nước.
  • Hỗ trợ đa dạng: Cung cấp các sản phẩm liên quan như hộp inox, láp inox, tấm inox, phụ kiện inox... đáp ứng nhu cầu toàn diện của khách hàng.

Đừng ngần ngại, hãy liên hệ ngay với phòng kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn miễn phí và nhận bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM cùng ưu đãi hấp dẫn nhất.

Liên hệ ngay:

Hotline: 0939.50.50.50 - 0944.50.50.50

Email: chothuexecaumtp@gmail.com

Rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

Đánh giá từ người dùng

t
tonsandecking13/08/2026

Ống đúc inox ASTM đa dạng quy cách, thông tin khá đầy đủ

Tôi thấy bài viết khá hữu ích nếu đang tìm hiểu về ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM. Phần bảng quy cách thể hiện rõ đường kính, độ dày và tiêu chuẩn SCH nên khá thuận tiện để đối chiếu khi lựa chọn sản phẩm. Phần giải thích về inox 304, 316, 201, 310S và các tiêu chuẩn ASTM A312, A213, A269 cũng giúp người mua có thêm cơ sở để chọn loại ống phù hợp. Tuy nhiên, bảng giá tham khảo chưa thể hiện mức giá cụ thể cho từng quy cách và một số thông tin nên được kiểm tra lại trước khi đặt hàng.

Điểm tốt: Có nhiều quy cách ống từ DN nhỏ đến kích thước lớn. Thông tin đường kính ngoài, độ dày và SCH khá rõ ràng. Giải thích tương đối dễ hiểu về tiêu chuẩn ASTM. Đề cập nhiều mác inox phổ biến như 304, 316, 201, 310S. Có phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá như mác thép, kích thước, xuất xứ và thị trường nguyên liệu. Phù hợp để tham khảo trước khi hỏi báo giá thực tế.
Điểm hạn chế: Giá chưa được cập nhật thành đơn giá cụ thể cho từng quy cách. Giá ống inox biến động theo nguyên liệu, số lượng và thời điểm nên người mua vẫn cần xác nhận báo giá trực tiếp. Một số bảng có dấu hiệu sai sót về cách ghi số liệu, vì vậy nên đối chiếu với catalogue hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật trước khi sử dụng cho hồ sơ dự án. Bài viết khá dài, một số nội dung có thể rút gọn để người đọc dễ tìm thông tin cần thiết hơn.

Chia sẻ trải nghiệm của bạn

Đăng nhập để viết đánh giá

Tài khoản giúp mỗi người chỉ có một đánh giá cho mỗi sản phẩm hoặc dịch vụ.

Đăng nhập

Có thể bạn cũng quan tâm