Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM là một trong những thông tin được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư quan tâm hàng đầu hiện nay. Việc nắm rõ giá cả cũng như các yếu tố cấu thành nên bảng giá ống đúc inox là vô cùng quan trọng để đưa ra quyết định mua hàng chính xác, tối ưu chi phí cho dự án. Bài viết dưới đây của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà sẽ cung cấp bảng giá ống đúc inox mới nhất, phân tích các tiêu chuẩn ASTM quan trọng, đồng thời hướng dẫn chi tiết cách đọc hiểu bảng giá để bạn có thể lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
Với hệ thống 50 bãi xe trải dài từ bắc tới nam thuận tiện cho việc cẩu nâng hạ hàng hoá bằng xe cẩu, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là đơn vị hàng đầu cung cấp các sản phẩm inox hòa bình, inox tvl, inox sơn hà, inox hoàng vũ và nhiều thương hiệu uy tín khác. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh nhất và chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ ngay Hotline: 0939.50.50.50 - 0944.50.50.50 Phòng Kinh Doanh hoặc gửi email về địa chỉ chothuexecaumtp@gmail.com. Chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng trên toàn quốc.
Giới thiệu về ống đúc inox và tầm quan trọng của tiêu chuẩn ASTM
Ống đúc inox, hay còn gọi là ống thép không gỉ đúc liền mạch, là một trong những sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp hiện đại. Khác với ống hàn thông thường, ống đúc inox được sản xuất bằng phương pháp đúc liền mạch, không có bất kỳ mối hàn nào. Điều này mang lại cho sản phẩm những ưu điểm vượt trội về độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao cũng như tính thẩm mỹ vượt trội.
Trên thị trường hiện nay, sản phẩm ống đúc inox được sản xuất dựa trên nhiều tiêu chuẩn khác nhau, trong đó tiêu chuẩn ASTM (American Society for Testing and Materials) được coi là tiêu chuẩn vàng bởi sự khắt khe và toàn diện trong việc đánh giá chất lượng. Các tiêu chuẩn ASTM như ASTM A312 (dành cho ống thép không gỉ liền mạch và hàn sử dụng trong công nghiệp), ASTM A213 (cho ống trao đổi nhiệt, lò hơi), ASTM A269 (cho ống yêu cầu độ chính xác cao) đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe về thành phần hóa học, cơ tính và khả năng chịu tải.
Chính vì vậy, bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM không chỉ đơn thuần là một bảng giá mà còn là thước đo về chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm. Tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà, tất cả các sản phẩm ống đúc inox của chúng tôi đều được nhập khẩu từ các nhà máy uy tín và có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đảm bảo truy xuất nguồn gốc rõ ràng theo tiêu chuẩn ASTM.
Bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM (Cập nhật 2025)
Dưới đây là bảng giá ống đúc inox mới nhất tham khảo tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Bảng giá này được cập nhật dựa trên giá nguyên vật liệu đầu vào, biến động tỷ giá và chi phí sản xuất. Để có báo giá chính xác nhất và tốt nhất cho số lượng lớn, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với phòng kinh doanh của chúng tôi.
Lưu ý quan trọng: Giá trên bảng chỉ mang tính chất tham khảo. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào số lượng đặt hàng, phương thức thanh toán, thời điểm giao hàng và các yếu tố phát sinh khác.
Quy cách ống inox đúc DN6 Phi 10.3
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN6 |
10.3 |
1.24 |
SCH10 |
0,28 |
| Ống đúc inox DN6 |
10.3 |
1.45 |
SCH30 |
0,32 |
| Ống đúc inox DN6 |
10.3 |
1.73 |
SCH40 |
0.37 |
| Ống đúc inox DN6 |
10.3 |
1.73 |
SCH.STD |
0.37 |
| Ống đúc inox DN6 |
10.3 |
2.41 |
SCH80 |
0.47 |
| Ống đúc inox DN6 |
10.3 |
2.41 |
SCH. XS |
0.47 |
Quy cách ống inox đúc DN8 Phi 13.7
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN8 |
13.7 |
1.65 |
SCH10 |
0,49 |
| Ống đúc inox DN8 |
13.7 |
1.85 |
SCH30 |
0,54 |
| Ống đúc inox DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH40 |
0.63 |
| Ống đúc inox DN8 |
13.7 |
2.24 |
SCH.STD |
0.63 |
| Ống đúc inox DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH80 |
0.8 |
| Ống đúc inox DN8 |
13.7 |
3.02 |
SCH. XS |
0.8 |
Quy cách ống inox đúc DN10 Phi 17.1
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN10 |
17.1 |
1.65 |
SCH10 |
0,63 |
| Ống đúc inox DN10 |
17.1 |
1.85 |
SCH30 |
0,70 |
| Ống đúc inox DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH40 |
0.84 |
| Ống đúc inox DN10 |
17.1 |
2.31 |
SCH.STD |
0.84 |
| Ống đúc inox DN10 |
17.1 |
3.2 |
SCH80 |
0.1 |
| Ống đúc inox DN10 |
17.1 |
3.2 |
SCH. XS |
0.1 |
Quy cách ống inox đúc DN15 Phi 21.3
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
2.11 |
SCH10 |
1 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
2.41 |
SCH30 |
1.12 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH40 |
1.27 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
2.77 |
SCH.STD |
1.27 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH80 |
1.62 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
3.73 |
SCH. XS |
1.62 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
4.78 |
160 |
1.95 |
| Ống đúc inox DN15 |
21.3 |
7.47 |
SCH. XXS |
2.55 |
Quy cách ống inox đúc DN20 Phi 27
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN 20 |
26,7 |
1,65 |
SCH5 |
1,02 |
| Ống đúc inox DN 20 |
26,7 |
2,1 |
SCH10 |
1,27 |
| Ống đúc inox DN 20 |
26,7 |
2,87 |
SCH40 |
1,69 |
| Ống đúc inox DN 20 |
26,7 |
3,91 |
SCH80 |
2,2 |
| Ống đúc inox DN 20 |
26,7 |
7,8 |
XXS |
3,63 |
Quy cách ống inox đúc DN25 Phi 34
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN25 |
33,4 |
1,65 |
SCH5 |
1,29 |
| Ống đúc inox DN25 |
33,4 |
2,77 |
SCH10 |
2,09 |
| Ống đúc inox DN25 |
33,4 |
3,34 |
SCH40 |
2,47 |
| Ống đúc inox DN25 |
33,4 |
4,55 |
SCH80 |
3,24 |
| Ống đúc inox DN25 |
33,4 |
9,1 |
XXS |
5,45 |
Quy cách ống inox đúc DN32 Phi 42
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN32 |
42,2 |
1,65 |
SCH5 |
1,65 |
| Ống đúc inox DN32 |
42,2 |
2,77 |
SCH10 |
2,69 |
| Ống đúc inox DN32 |
42,2 |
2,97 |
SCH30 |
2,87 |
| Ống đúc inox DN32 |
42,2 |
3,56 |
SCH40 |
3,39 |
| Ống đúc inox DN32 |
42,2 |
4,8 |
SCH80 |
4,42 |
| Ống đúc inox DN32 |
42,2 |
9,7 |
XXS |
7,77 |
Quy cách ống inox đúc DN40 Phi 48.3
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN40 |
48,3 |
1,65 |
SCH5 |
1,9 |
| Ống đúc inox DN40 |
48,3 |
2,77 |
SCH10 |
3,11 |
| Ống đúc inox DN40 |
48,3 |
3,2 |
SCH30 |
3,56 |
| Ống đúc inox DN40 |
48,3 |
3,68 |
SCH40 |
4,05 |
| Ống đúc inox DN40 |
48,3 |
5,08 |
SCH80 |
5,41 |
| Ống đúc inox DN40 |
48,3 |
10,1 |
XXS |
9,51 |
Quy cách ống inox đúc DN50 Phi 60
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
1,65 |
SCH5 |
2,39 |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
2,77 |
SCH10 |
3,93 |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
3,18 |
SCH30 |
4,48 |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
3,91 |
SCH40 |
5,43 |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
5,54 |
SCH80 |
7,48 |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
6,35 |
SCH120 |
8,44 |
| Ống đúc inox DN50 |
60,3 |
11,07 |
XXS |
13,43 |
Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 73
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
2,1 |
SCH5 |
3,67 |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
3,05 |
SCH10 |
5,26 |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
4,78 |
SCH30 |
8,04 |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
5,16 |
SCH40 |
8,63 |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
7,01 |
SCH80 |
11,4 |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
7,6 |
SCH120 |
12,25 |
| Ống đúc inox DN65 |
73 |
14,02 |
XXS |
20,38 |
Quy cách ống inox đúc DN65 Phi 76
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
2,1 |
SCH5 |
3,83 |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
3,05 |
SCH10 |
5,48 |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
4,78 |
SCH30 |
8,39 |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
5,16 |
SCH40 |
9,01 |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
7,01 |
SCH80 |
11,92 |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
7,6 |
SCH120 |
12,81 |
| Ống đúc inox DN65 |
76 |
14,02 |
XXS |
21,42 |
Quy cách ống inox đúc DN80 Phi 90
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
2,11 |
SCH5 |
4,51 |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
3,05 |
SCH10 |
6,45 |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
4,78 |
SCH30 |
9,91 |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
5,5 |
SCH40 |
11,31 |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
7,6 |
SCH80 |
15,23 |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
8,9 |
SCH120 |
17,55 |
| Ống đúc inox DN80 |
88,9 |
15,2 |
XXS |
27,61 |
Quy cách ống inox đúc DN90 Phi 101.6
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN90 |
101,6 |
2,11 |
SCH5 |
5,17 |
| Ống đúc inox DN90 |
101,6 |
3,05 |
SCH10 |
7,41 |
| Ống đúc inox DN90 |
101,6 |
4,78 |
SCH30 |
11,41 |
| Ống đúc inox DN90 |
101,6 |
5,74 |
SCH40 |
13,56 |
| Ống đúc inox DN90 |
101,6 |
8,1 |
SCH80 |
18,67 |
| Ống đúc inox DN90 |
101,6 |
16,2 |
XXS |
34,1 |
Quy cách ống inox đúc DN100 Phi 114.3
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
2,11 |
SCH5 |
5,83 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
3,05 |
SCH10 |
8,36 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
4,78 |
SCH30 |
12,9 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
6,02 |
SCH40 |
16,07 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
7,14 |
SCH60 |
18,86 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
8,56 |
SCH80 |
22,31 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
11,1 |
SCH120 |
28,24 |
| Ống đúc inox DN100 |
114,3 |
13,5 |
SCH160 |
33,54 |
Quy cách ống inox đúc DN120 Phi 127
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN120 |
127 |
6,3 |
SCH40 |
18,74 |
| Ống đúc inox DN120 |
127 |
9 |
SCH80 |
26,18 |
Quy cách ống inox đúc DN125 Phi 141.3
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN125 |
141,3 |
2,77 |
SCH5 |
9,46 |
| Ống đúc inox DN125 |
141,3 |
3,4 |
SCH10 |
11,56 |
| Ống đúc inox DN125 |
141,3 |
6,55 |
SCH40 |
21,76 |
| Ống đúc inox DN125 |
141,3 |
9,53 |
SCH80 |
30,95 |
| Ống đúc inox DN125 |
141,3 |
14,3 |
SCH120 |
44,77 |
| Ống đúc inox DN125 |
141,3 |
18,3 |
SCH160 |
55,48 |
Quy cách ống inox đúc DN150 Phi 168.3
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
2,78 |
SCH5 |
11,34 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
3,4 |
SCH10 |
13,82 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
4,78 |
|
19,27 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
5,16 |
|
20,75 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
6,35 |
|
25,35 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
7,11 |
SCH40 |
28,25 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
11 |
SCH80 |
42,65 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
14,3 |
SCH120 |
54,28 |
| Ống đúc inox DN150 |
168,3 |
18,3 |
SCH160 |
67,66 |
Quy cách ống inox đúc PHI 219
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
2769 |
SCH5 |
14,77 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
3,76 |
SCH10 |
19,96 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
6,35 |
SCH20 |
33,3 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
7,04 |
SCH30 |
36,8 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
8,18 |
SCH40 |
42,53 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
10,31 |
SCH60 |
53,06 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
12,7 |
SCH80 |
64,61 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
15,1 |
SCH100 |
75,93 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
18,2 |
SCH120 |
90,13 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
20,6 |
SCH140 |
100,79 |
| Ống đúc inox DN200 |
219,1 |
23 |
SCH160 |
111,17 |
Quy cách ống inox đúc DN250 Phi 273
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
3,4 |
SCH5 |
22,6 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
4,2 |
SCH10 |
27,84 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
6,35 |
SCH20 |
41,75 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
7,8 |
SCH30 |
51,01 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
9,27 |
SCH40 |
60,28 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
12,7 |
SCH60 |
81,52 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
15,1 |
SCH80 |
96,03 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
18,3 |
SCH100 |
114,93 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
21,4 |
SCH120 |
132,77 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
25,4 |
SCH140 |
155,08 |
| Ống đúc inox DN250 |
273,1 |
28,6 |
SCH160 |
172,36 |
Quy cách ống inox đúc DN300 Phi 325
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
4,2 |
SCH5 |
33,1 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
4,57 |
SCH10 |
35,97 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
6,35 |
SCH20 |
49,7 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
8,38 |
SCH30 |
65,17 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
10,31 |
SCH40 |
79,69 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
12,7 |
SCH60 |
97,42 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
17,45 |
SCH80 |
131,81 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
21,4 |
SCH100 |
159,57 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
25,4 |
SCH120 |
186,89 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
28,6 |
SCH140 |
208,18 |
| Ống đúc inox DN300 |
323,9 |
33,3 |
SCH160 |
238,53 |
Quy cách ống inox đúc DN350 Phi 355.6
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
3962 |
SCH5s |
34,34 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
4775 |
SCH5 |
41,29 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
6,35 |
SCH10 |
54,67 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
7925 |
SCH20 |
67,92 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
9525 |
SCH30 |
81,25 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
11,1 |
SCH40 |
94,26 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
15062 |
SCH60 |
126,43 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
12,7 |
SCH80S |
107,34 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
19,05 |
SCH80 |
158,03 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
23,8 |
SCH100 |
194,65 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
27762 |
SCH120 |
224,34 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
31,75 |
SCH140 |
253,45 |
| Ống đúc inox DN350 |
355,6 |
35712 |
SCH160 |
281,59 |
Quy cách ống inox đúc DN400 phi 406
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
4,2 |
ACH5 |
41,64 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
4,78 |
SCH10S |
47,32 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
6,35 |
SCH10 |
62,62 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
7,93 |
SCH20 |
77,89 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
9,53 |
SCH30 |
93,23 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
12,7 |
SCH40 |
123,24 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
16,67 |
SCH60 |
160,14 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
12,7 |
SCH80S |
123,24 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
21,4 |
SCH80 |
203,08 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
26,2 |
SCH100 |
245,53 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
30,9 |
SCH120 |
286 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
36,5 |
SCH140 |
332,79 |
| Ống đúc inox DN400 |
406,4 |
40,5 |
SCH160 |
365,27 |
Quy cách ống inox đúc DN450 Phi 457
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
4,2 |
SCH 5s |
46,9 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
4,2 |
SCH 5 |
46,9 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
4,78 |
SCH 10s |
53,31 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
6,35 |
SCH 10 |
70,57 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
7,92 |
SCH 20 |
87,71 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
11,1 |
SCH 30 |
122,05 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
9,53 |
SCH 40s |
105,16 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
14,3 |
SCH 40 |
156,11 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
19,05 |
SCH 60 |
205,74 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
12,7 |
SCH 80s |
139,15 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
23,8 |
SCH 80 |
254,25 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
29,4 |
SCH 100 |
310,02 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
34,93 |
SCH 120 |
363,57 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
39,7 |
SCH 140 |
408,55 |
| Ống đúc inox DN450 |
457,2 |
45,24 |
SCH 160 |
459,39 |
Quy cách ống inox đúc DN500 Phi 508
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
4,78 |
SCH 5s |
59,29 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
4,78 |
SCH 5 |
59,29 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
5,54 |
SCH 10s |
68,61 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
6,35 |
SCH 10 |
78,52 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
9,53 |
SCH 20 |
117,09 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
12,7 |
SCH 30 |
155,05 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
9,53 |
SCH 40s |
117,09 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
15,1 |
SCH 40 |
183,46 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
20,6 |
SCH 60 |
247,49 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
12,7 |
SCH 80s |
155,05 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
26,2 |
SCH 80 |
311,15 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
32,5 |
SCH 100 |
380,92 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
38,1 |
SCH 120 |
441,3 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
44,45 |
SCH 140 |
507,89 |
| Ống đúc inox DN500 |
508 |
50 |
SCH 160 |
564,46 |
Quy cách ống inox đúc DN600 Phi 610
| Tên hàng hóa |
Đường kính O.D (mm) |
Độ dày (mm) |
Tiêu chuẩn Độ dày (SCH) |
Trọng Lượng (Kg/m) |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
5,54 |
SCH 5s |
82,54 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
5,54 |
SCH 5 |
82,54 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
6,35 |
SCH 10s |
94,48 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
6,35 |
SCH 10 |
94,48 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
9,53 |
SCH 20 |
141,05 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
14,3 |
SCH 30 |
209,97 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
9,53 |
SCH 40s |
141,05 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
17,45 |
SCH 40 |
254,87 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
24,6 |
SCH 60 |
354,97 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
12,7 |
SCH 80s |
186,98 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
30,9 |
SCH 80 |
441,07 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
38,9 |
SCH 100 |
547,6 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
46 |
SCH 120 |
639,49 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
52,4 |
SCH 140 |
720,2 |
| Ống đúc inox DN600 |
610 |
59,5 |
SCH 160 |
807,37 |
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để có báo giá chính xác nhất dành cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline hoặc email.
Các yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá ống đúc inox theo tiêu chuẩn ASTM
Hiểu rõ các yếu tố cấu thành giá sẽ giúp bạn có quyết định mua hàng thông minh và tối ưu chi phí. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà xin chia sẻ một số yếu tố chính:
Mác thép không gỉ
Đây là yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM. Các mác thép khác nhau có hàm lượng hợp kim khác nhau, dẫn đến giá thành khác nhau:
- Inox 304: Phổ biến nhất, giá cả hợp lý, khả năng chống ăn mòn và định hình tốt. Tham khảo thêm tại bảng giá inox 304.
- Inox 316: Chứa thêm molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất và nước biển, giá cao hơn inox 304 khoảng 20-30%.
- Inox 201: Giá thành thấp nhất, thường dùng trong môi trường ít khắc nghiệt hoặc trang trí nội thất.
- Inox 310S: Chịu nhiệt tốt, dùng cho lò nung, giá cao hơn nhiều so với các mác thép thông thường.
Kích thước và độ dày (Schedule - SCH)
Kích thước ống (đường kính ngoài, độ dày thành ống) tỷ lệ thuận với giá thành. Ống có đường kính lớn, độ dày cao (SCH 80, SCH 160) thường có giá cao hơn vì chi phí nguyên liệu và công nghệ sản xuất phức tạp hơn. Trong bảng giá trên, chúng tôi đã phân loại chi tiết cho từng quy cách.
Tiêu chuẩn ASTM áp dụng
Mỗi tiêu chuẩn ASTM có yêu cầu kỹ thuật khác nhau, từ đó ảnh hưởng đến quy trình sản xuất và kiểm định, tác động đến giá bán. Ví dụ, ống theo tiêu chuẩn ASTM A213 (dùng cho lò hơi) đòi hỏi khắt khe hơn về thành phần và cơ tính so với ASTM A269 (dùng trong thực phẩm).
Xuất xứ và thương hiệu
Sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp tiên tiến như Nhật Bản, Hàn Quốc, châu Âu thường có giá cao hơn nhưng đi kèm với chất lượng ổn định vượt trội. Công ty chúng tôi cung cấp đa dạng các thương hiệu như inox hòa bình, inox tvl, inox sơn hà, inox hoàng vũ, inox gia anh đáp ứng mọi nhu cầu và tài chính của khách hàng.
Biến động thị trường và chi phí nguyên liệu
Giá của các kim loại như niken, crom, molypden là nguyên liệu chính để sản xuất inox có sự biến động liên tục trên thị trường quốc tế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM. Các yếu tố như thuế nhập khẩu, chi phí vận tải, tỷ giá ngoại tệ cũng góp phần làm thay đổi giá thành.
Số lượng đặt hàng
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn có các chính sách chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng với số lượng lớn. Quý khách hàng vui lòng liên hệ để nhận được báo giá tốt nhất cho dự án của mình.
Lợi ích khi lựa chọn ống đúc inox đạt tiêu chuẩn ASTM
Việc lựa chọn ống đúc inox đạt chuẩn ASTM mang đến nhiều lợi ích thiết thực:
- Độ tin cậy và an toàn tuyệt đối: Sản phẩm được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt từ khâu nguyên liệu đến thành phẩm, đảm bảo an toàn trong các ứng dụng áp suất cao và nhiệt độ cao.
- Tuổi thọ vượt trội: Khả năng chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ công trình, giảm thiểu chi phí bảo trì và thay thế.
- Tính kinh tế tổng thể: Mặc dù chi phí đầu tư ban đầu có thể cao hơn, nhưng chi phí vòng đời của sản phẩm lại thấp hơn đáng kể so với các vật liệu thông thường.
- Dễ dàng trong thi công và bảo trì: Bề mặt inox sáng bóng, dễ vệ sinh và thân thiện với môi trường.
- Tính thẩm mỹ cao: Ống đúc inox mang lại vẻ đẹp sang trọng, hiện đại cho các công trình kiến trúc và nội thất.
Ứng dụng đa dạng của ống đúc inox ASTM trong các ngành công nghiệp
Nhờ những tính chất vượt trội, ống đúc inox được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành dầu khí và hóa chất
Ống đúc inox, đặc biệt là các mác 316, 304 và tiêu chuẩn ASTM A312, là lựa chọn hàng đầu cho các đường ống dẫn dầu thô, khí đốt và hóa chất nhờ khả năng chịu áp lực và kháng ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt.
Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống
Tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm đặt ra yêu cầu nghiêm ngặt, và ống đúc inox 304L hay 316L (theo ASTM A269) là giải pháp lý tưởng nhờ bề mặt trơn láng, không bám bẩn và không phản ứng với các loại thực phẩm, đồ uống, sữa và bia.
Ngành y tế và dược phẩm
Trong các nhà máy sản xuất dược phẩm và thiết bị y tế, ống đúc inox đạt chuẩn ASTM A269 là bắt buộc để đảm bảo vô trùng và không gây ô nhiễm chéo.
Xây dựng, kiến trúc và trang trí nội thất
Ống đúc inox, đặc biệt là inox 201 và 304, được ưa chuộng trong các ứng dụng trang trí như lan can cầu thang, tay vịn, khung cửa, và nội thất cao cấp. Tham khảo thêm các sản phẩm khác như bảng giá inox cho các hạng mục trang trí.
Ngành nhiệt điện và đóng tàu
Với khả năng chịu nhiệt và ăn mòn tốt, các loại ống inox 310S, 321 đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A213 là vật liệu quan trọng trong các bộ trao đổi nhiệt, lò hơi và hệ thống làm mát trên tàu thủy.
Hướng dẫn cách đọc hiểu bảng giá ống đúc inox ASTM chuyên nghiệp
Để chọn đúng sản phẩm và tối ưu chi phí, bạn cần đọc hiểu bảng giá dựa trên các thông số kỹ thuật sau:
DN (Diameter Nominal): Đường kính danh nghĩa của ống, không phải là đường kính ngoài thực tế nhưng là cơ sở để xác định kích cỡ.
Phi (mm): Đường kính ngoài thực tế (O.D - Outside Diameter) của ống, đơn vị là milimet. Đây là thông số quan trọng khi kết nối các phụ kiện.
Độ dày (mm): Chiều dày thành ống. Cần xác định đúng để đảm bảo khả năng chịu áp lực và kết nối.
SCH (Schedule): Tiêu chuẩn quy định độ dày thành ống. Các giá trị phổ biến là SCH 5S, SCH 10S, SCH 40, SCH 80, SCH 160, XXS... Số càng lớn, ống càng dày và càng chịu áp lực tốt hơn.
Trọng lượng (Kg/m): Trọng lượng trên mỗi mét ống, dùng để tính toán khối lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển, và cẩu lắp.
Đặc điểm dịch vụ nổi bật tại Công ty TNHH Sản xuất Tôn Thép Mạnh Hà
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà tự hào là đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp, nhà thầu lớn trên toàn quốc với những lợi thế cạnh tranh vượt trội:
- Hệ thống kho bãi rộng khắp: Với 50 bãi xe trải dài từ Bắc vào Nam, chúng tôi có khả năng đáp ứng nhu cầu giao hàng tận chân công trình cho khách hàng ở bất kỳ đâu trên cả nước.
- Phương tiện và thiết bị hỗ trợ: Hệ thống xe cẩu chuyên dụng giúp việc cẩu nâng hạ hàng hóa nhanh chóng và an toàn, tiết kiệm thời gian và chi phí thuê thiết bị cho khách hàng.
- Vật tư chính hãng: Cam kết các sản phẩm inox 304, inox hoàng vũ, inox tvl đều có giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn cập nhật bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM với mức tốt nhất trên thị trường.
- Tư vấn kỹ thuật miễn phí: Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn chi tiết về giá và chủng loại từng loại inox.
Mua ống đúc inox ASTM chất lượng giá tốt tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà
Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp ống đúc inox uy tín, chuyên nghiệp và có bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM cạnh tranh, hãy đến với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Chúng tôi cam kết:
- Chất lượng tuyệt đối: 100% sản phẩm inox được nhập khẩu chính hãng, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn ASTM và có chứng từ đi kèm.
- Giá cả minh bạch: Báo giá rõ ràng, chi tiết, không phát sinh chi phí.
- Giao hàng tận nơi: Với mạng lưới kho bãi và đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, chúng tôi sẵn sàng phục vụ mọi công trình trên cả nước.
- Hỗ trợ đa dạng: Cung cấp các sản phẩm liên quan như hộp inox, láp inox, tấm inox, phụ kiện inox... đáp ứng nhu cầu toàn diện của khách hàng.
Đừng ngần ngại, hãy liên hệ ngay với phòng kinh doanh của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn miễn phí và nhận bảng giá ống đúc inox mới nhất theo tiêu chuẩn ASTM cùng ưu đãi hấp dẫn nhất.
Liên hệ ngay:
Hotline: 0939.50.50.50 - 0944.50.50.50
Email: chothuexecaumtp@gmail.com
Rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!